Một số cách nói với EN, Y và LE (Manières de dire avec le pronom EN, Y, LE)

B1–B22 phút đọcCập nhật 26/7/2026

1. Cách nói với đại từ en

  • S’en aller = commencer à partir (ra đi = bắt đầu khởi hành)
Viens vite ! On s’en va ! Đến nhanh lên ! Chúng ta bắt đầu khởi hành !
  • En avoir assez/ en avoir marre = ne plus supporter (chán lắm rồi = không thể chịu đựng được nữa
Tais- toi ! J’en ai marre. Câm miệng đi ! Tôi chán lắm rồi.
  • S’en ficher = être indifférent à (không cần = dửng dưng với)
Tu fais tout ce que tu veux, je m’en fiche. Bạn cứ làm tất cả những gì bạn muốn. Tôi không quan tâm.
  • Ne plus en pouvoir = être à bout de forces ou de patience (kiệt sức)
Après une journée avec 5 réunions, je n’en peux plus. Sau một ngày với 5 cuộc họp, tôi kiệt sức.
  • En vouloir à quelqu’un = avoir de la rancune contre quelqu’un (oán giận, có ác cảm với ai)
Elle en veut à David. Il l’a trompée. Cô ấy hận David. Hắn đã lừa cô
  • Ne pas s’en faire = ne pas s’inquiéter (không hề gì = đừng lo lắng)
Ne t’en fais pas, il va rentrer bientôt. Đừng lo, anh ấy sẽ về sớm thôi.

2. Cách nói với đại từ y

  • Ça y est = c’est fait (thế là xong = làm được rồi)
Ça y est ! Tout est fini ! Xong rồi ! Tất cả đã kết thúc !
  • Vas- y, allez- y, allons -y = pour commencer quelque chose (nào, đi thôi = để bắt đầu một điều gì đó)
Vas- y ! Il faut que nous partions. Đi thôi ! Chúng ta phải khởi hành rồi
  • S’y faire = s’habituer à (tập làm quen với)
La vie est de plus en plus difficile mais je crois qu’il s’y fait bien. Cuộc sống ngày càng khó khăn nhưng tôi tin anh ấy sẽ làm quen tốt.
  • S’y prendre bien ou mal = savoir ou non faire quelque chose (khéo hoặc vụng = biết hoặc không biết làm gì đó)
Il s’y prend bien avec les clients. Anh ấy rất khéo với khách hàng.
  • S’y connaitre en = être expert en (thông thạo = là chuyên gia về)
Dupont s’y connaît en finance Ông Dupont rất thành thạo lĩnh vực tài chính.

3. Cách nói với le

  • l’emporter sur = triompher de quelqu’un (thắng ai đó)
Il l’a emporté sur son adversaire. Anh ấy đã chiến thắng đối thủ
  • l’échapper belle = échapper à un danger (thoát nạn)
Une voiture m'a presque heurté. Je l’ai échappé belle. Một cái ô tô suýt đâm tôi. Tôi đã thoát nạn.