Giới từ (Prépositions) (2)
A2–B14 phút đọcCập nhật 15/7/2026
Giới từ là gì ?
Định nghĩa
Giới từ là một từ (à, de, avec) hoặc một cụm từ (à cause de, au début de, au lieu de) bất biến. Nó không tồn tại độc lập. Nó tạo nên mối quan hệ cú pháp (nối hai thành phần của câu) và mối quan hệ ngữ nghĩa (tạo ra nghĩa) giữa hai từ.
Giới từ có thể đứng trước
- Một danh từ : c’est une lettre pour Hugo. (Đó là một bức thư gửi cho Hugo)
- Một đại từ : Il pense toujours à elle. (Anh ấy luôn nghĩ về cô ấy)
- Một động từ nguyên thể : Je suis heureux de faire votre connaissance. (Tôi rất vui được làm quen với bạn)
Mục đích của giới từ
Giới từ được sử dụng để diễn đạt những mối quan hệ khác nhau
- Quan hệ sở hữu : c’est la poupée de la petite fille (con búp bê của cô bé)
- Quan hệ sử dụng : une tasse à thé (một chiếc tách uống trà)
- Quan hệ thời gian : j’achèterai une voiture à la fin de l’année (cuối năm nay tôi sẽ mua một chiếc ô tô)
Các dạng của giới từ : giới từ có thể là
Các từ đơn : de, à, sur, chez, pour, par, dans,…
- Chaque matin, je vais à l’école en bus. (Mỗi sáng, tôi đi học bằng xe buýt)
Các từ ghép : à cause de, en raison de, à travers, afin de, jusqu’à, loin de, auprès de, au-dessus de, au-dessous de,…
- Afin de finir les devoirs à temps, je suis resté debout jusqu’au minuit. (Để hoàn thành bài tập đúng hạn, tôi đã thức đến tận nửa đêm)
Các phân từ hiện tại cổ : suivant, durant
- Le professeur a travaillé durant des heures. (Người thầy đã làm việc suốt nhiều giờ)
Các phân từ quá khứ cổ : vu, excepté, passé
- Tous mes frères sont riches, excepté Paul. (Trừ Paul ra thì các anh của tôi ai cũng giàu)
Một số tính từ như : sauf, plein
- Les étudiants iront à l’é cole le 22 février, sauf le confinement. (Nếu không phải giãn cách xã hội, các em học sinh sẽ đi học vào ngày 22 tháng 2)
- Le train se dirige plein nord. (Con tàu này đi thẳng về phía bắc)
Cách dùng và giá trị
Giới từ « à »
Giới từ « à » diễn đạt :
- Cách dùng, công dụng của một vật
- Đặc tính
- Nơi chốn, khoảng cách
- Thời gian
…
Ví dụ: C’est un verre à café. (Đấy là một cốc dùng uống cà phê)
Xem chi tiết : Giới từ « à »
Giới từ « de »
Giới từ « de » diễn đạt :
- Vật chứa
- Sự sở hữu, phụ thuộc
- Số lượng, đơn vị đo
- Đặc tính trừu tượng
- Chất liệu
…
Ví dụ: Il a bu un verre de whiskey avant le déjeuner. (Anh ấy đã uống một cốc đầy whiskey trước bữa trưa)
Xem chi tiết : Giới từ « de »
Giới từ « en »
Giới từ « en » diễn đạt :
- Nơi ở hoặc nơi đến
- Quan hệ về thời gian
- Sự kéo dài của một hành động
- Cách hành động
- Chất liệu
- Tình trạng thể chất tinh thần
Ví dụ: Elle fait les devoirs en écoutant de la musique. (Cô ấy vừa làm bài tập vừa nghe nhạc)
Xem chi tiết : Giới từ « en »
Các giới từ khác thường gặp
Một số giới từ khác thường gặp gồm có : dans, sur, par, pour, avec, sans, contre
- Hugo est un homme sans peur. (Hugo là một người không biết sợ)
- C’est un cadeau pour Marie. (Đây là quà cho Marie)
Xem chi tiết : Một số giới từ khác thường gặp
Một số cặp giới từ dễ nhầm lẫn
Một số cặp giới từ dễ nhầm lẫn gồm có :
- Vers và envers
- Avant và devant
- Entre và parmi
- Dès và depuis
- À cause de và grâce à
Xem chi tiết : Một số cặp giới từ dễ nhầm lẫn