Đại từ (Pronoms)
A0–A21 phút đọcCập nhật 26/7/2026
Khái niệm đại từ
Đại từ là một dạng thế thay thế cho một danh từ có hoặc không có hạn định từ đi kèm. VD : Je t'aime. Anh yêu em.
Phân loại đại từ
a. Đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng mang trọng âm (Pronoms toniques) MOI, TOI, LUI, ELLE, NOUS, VOUS, EUX, ELLES
Đại từ nhân xưng phản thân (Pronoms personnels réfléchis et réciproques) ME, TE, SE, NOUS, VOUS
Đại từ nhân xưng bổ ngữ trực tiếp (Pronoms COD) ME, TE, LE, LA, NOUS, VOUS, LES
Đại từ nhân xưng bổ ngữ gián tiếp (Pronoms COI) ME, TE, LUI, NOUS, VOUS, LEUR, Y, EN
b. Đại từ chỉ định
c. Đại từ bất định
d. Đại từ nghi vấn và cảm thán
e. Đại từ sở hữu
f. Đại từ quan hệ
Có thể bạn cũng quan tâm
- 1Đại từ nhân xưng (Pronoms personnels)
- 2Đại từ nhân xưng chủ ngữ (Pronoms personnels sujets) JE, TU, IL, ELLE, NOUS, VOUS, ILS, ELLES
- 3Đại từ nhân xưng mang trọng âm (Pronoms toniques) MOI, TOI, LUI, ELLE, NOUS, VOUS, EUX, ELLES
- 4Đại từ nhân xưng phản thân trong tiếng Pháp (Pronoms personnels réfléchis et réciproques) ME, TE, SE, NOUS, VOUS
- 5Đại từ nhân xưng bổ ngữ trực tiếp (Pronoms COD) ME, TE, LE, LA, NOUS, VOUS, LES, SE
- 6Đại từ nhân xưng bổ ngữ gián tiếp (Pronoms COI) ME, TE, LUI, NOUS, VOUS, LEUR, Y, EN