Hạn định từ (Déterminants)
A0–A21 phút đọcCập nhật 26/7/2026
1. Khái niệm hạn định từ
Hạn định từ là từ được đặt trước một danh từ chung để tạo thành một cụm danh từ. VD : Ce film est extraordinaire ! Bộ phim đó thật phi thường !
2. Các loại hạn định từ
Hạn định từ có thể là :
a. Mạo từ :
Chi tiết xem tại đây
b. Tính từ chỉ định :
Chi tiết xem tại đây
c. Tính từ sở hữu :
Chi tiết xem tại đây
d. Tính từ bất định :
Chi tiết xem tại đây
e. Tính từ nghi vấn và cảm thán :
Chi tiết xem tại đây
- 1Mạo từ (Articles)
- 2Mạo từ xác định (Les articles définis) LE, LA, L', LES
- 3Mạo từ không xác định (Les articles indéfinis) UN, UNE, DES
- 4Mạo từ bộ phận (Les articles partitifs) DU, DE LA, DE L', DES
- 5Mạo từ rút gọn (Les articles contractés) AU, À LA, À L', AUX/DU, DE LA, DE L', DES
- 6Sự vắng đi mạo từ (L’absence de l’article)
- 7Tính từ chỉ định (Les adjectifs démonstratifs) CE, CET, CETTE, CES
- 8Tính từ sở hữu (Les adjectifs possessifs)
- 9Tính từ bất định (Les adjectifs indéfinis)
- 10Tính từ nghi vấn & cảm thán (Les adjectifs interrogatifs et exclamatifs) - QUEL, QUELLE, QUELS, QUELLES