Định nghĩa của danh từ chung
Danh từ chung chỉ tất cả các sinh vật (người hoặc vật) thuộc cùng một loài.
Danh từ chung có thể xếp theo ba tiêu chuẩn đặc trưng :
- comptable (danh từ đếm được, thống kế được) hoặc massif (danh từ liên tiếp, chỉ số lượng nhiều hoặc không đếm được)
VD :
Pour faire une omelette, il faut des oeufs, du sel et du poivre.
(Để làm trứng trán, ta cần trứng, muối và tiêu)
- animé (người hoặc động vật) và non animé (đồ vật)
VD :
Mes parents veulent acheter un table.
(Bố mẹ tôi muốn mua một cái bàn.)
VD :
Ce que j'admire beaucoup, c'est son intelligence.
(Điều mà tôi rất ngưỡng mộ, là sự thông minh của anh ấy)
2. Giống của danh từ chung
Chi tiết ở link bên dưới :
3. Số của danh từ chung
Chi tiết ở link bên dưới :
Có thể bạn quan tâm :