Các trạng từ chỉ thời gian giữ vai trò trạng ngữ, chúng tương đương với một danh từ hoặc một cụm danh từ
Chúng có thể thay đổi vị trí trong câu: Hier, je suis revenu / Je suis revenu hier. (Tôi đã về hôm qua)
Chúng trả lời cho câu hỏi được đưa vào bởi trạng từ nghi vấn « quand ? »
Trạng từ chỉ thời gian có thể diễn đạt
- Ngày
avant-hier, hier, aujourd’hui, demain, après-demain, un jour
- Thời điểm
auparavant, autrefois, jadis, naguère, actuellement, maintenant, en ce moment, à ce moment (-là), en même temps, au même moment, alors, aussitôt, tout de suite, tout à l’heure, plus tard, ensuite, désormais, dorénavant, tôt, tard
- Sự kéo dài hoặc thường xuyên của một hành động
encore, longtemps, quelquefois, parfois, souvent, de temps en temps, toujours, rarement, jamais.
*Ghi chú :
Un jour và tout à l’heure biểu thị quá khứ cũng như tương lai.
- Un jour, il a déménagé à Londres, mais un jour il reviendra. (Một ngày nọ, anh ấy đã chuyển đến Luân Đôn, nhưng một ngày nào đó anh ấy sẽ về)
- L’enseignant a quitté la classe tout à l’heure, mais il va revenir tout à l’heure. (Giáo viên vừa mới ra khỏi lớp nhưng lát nữa thầy sẽ quay lại)
Auparavant chỉ sự có trước, dorénavant chỉ sự có sau.
Dorénavant (từ bây giờ cho đến tương lai) = désormais. Cả hai trạng từ này đối lập với autrefois.
- Désormais, je ne regarderai plus de films d'horreur. (Từ bây giờ tôi sẽ không xem phim kinh dị nữa)
En ce moment chỉ thời điểm hiện tại. À ce moment (-là) chỉ thời điểm quá khứ hoặc tương lai. Những trạng từ này có thể thay đổi vị trí trong câu.
- En ce moment, je fais la lecture. (Bây giờ tôi đang đọc sách)
- Mon professeur m'a grondé ce matin. À ce moment-là, j’avais vraiment peur. (Sáng nay, tôi bị thầy giáo mắng. Lúc đó, tôi thực sự rất sợ)
- Un jour, tu deviendras père. À ce moment-là, tu comprendras tes parents
En même temps (không dùng au même temps) chỉ sự đồng thời.
Au même moment, au même instant chỉ thời điểm chính xác, cụ thể
- Il sont arrivés en même temps. (Họ đến cùng lúc với nhau)
- Il est venu devant le cinéma à 19 heures. Au même moment, elle en est sortie. (Anh ấy đến trước rạp phim lúc 7 giờ tối. Cùng lúc đó, cô ấy ra khỏi rạp)