Trạng từ khẳng định
Các trạng từ và trạng ngữ khẳng định bao gồm : oui, si, bien, certes, certainement, assurément, évidemment, en vérité, bien sûr, parfaitement, effectivement.
- As-tu une voiture ? Oui, j’en ai deux. (Bạn có ô tô không ? Có, tôi có hai chiếc)
- Tu n’as pas de voiture ? Si, j’en ai une. (Bạn không có ô tô sao ? Có chứ, tôi có một chiếc)
Trạng từ phủ định
Các trạng từ phủ định bao gồm : non, ne, pas
- As-tu compris le leçon ? Non, je ne le comprends pas. (Bạn hiểu bài chứ ? Không, tôi không hiểu)
- Est-il le meilleur élève de la classe ? Non, il est le deuxième meilleur. (Cậu ấy có phải học sinh giỏi nhất lớp không ? Không, cậu ấy là học sinh giỏi thứ nhì lớp.