Trạng từ khẳng định và phủ định (Les adverbes d’affirmation et de négation)

A2–B11 phút đọcCập nhật 26/7/2026

Trạng từ khẳng định

Các trạng từ và trạng ngữ khẳng định bao gồm : oui, si, bien, certes, certainement, assurément, évidemment, en vérité, bien sûr, parfaitement, effectivement. - As-tu une voiture ? Oui, j’en ai deux. (Bạn có ô tô không ? Có, tôi có hai chiếc) - Tu n’as pas de voiture ? Si, j’en ai une. (Bạn không có ô tô sao ? Có chứ, tôi có một chiếc)

Trạng từ phủ định

Các trạng từ phủ định bao gồm : non, ne, pas - As-tu compris le leçon ? Non, je ne le comprends pas. (Bạn hiểu bài chứ ? Không, tôi không hiểu) - Est-il le meilleur élève de la classe ? Non, il est le deuxième meilleur. (Cậu ấy có phải học sinh giỏi nhất lớp không ? Không, cậu ấy là học sinh giỏi thứ nhì lớp.