Các từ chỉ gấp bội (Termes multiplicatifs) DOUBLE, TRIPLE...

A0–A21 phút đọcCập nhật 26/7/2026
Các từ chỉ sự gấp bội thường gặp là : double, triple, quadruple, ... VD : Je suis prêt de payer le double du prix ! (Tôi sẵn sàng trả gấp đôi !) Sa maladie s'est aggravée. Il lui faut prendre une triple dose. (Bệnh trở nặng, Anh ấy phải uống gấp 3 liều thuốc.)