Các danh từ phái sinh từ số thường gặp là :
Chúng có
s khi được nhân lên và đứng trước
de + danh từ.
VD :
Il a signé un contrat de 2 milliards de dollars.
(Anh ấy đã kí một hợp đồng trị giá 2 triệu đô la.)
- Các danh từ đuôi -aire : quadragénaire, quinquagénaire, sexagénaire, centenaire,...
Chúng luôn liên quan đến tuổi.
VD :
On a célébré le quadragénaire de sa mariage.
(Họ đã kỉ niệm 40 năm ngày cưới.)