Cách tạo lập Phân từ quá khứ (Participe Passé)

A0–A22 phút đọcCập nhật 26/7/2026

Phân từ quá khứ được dùng để chia động từ trong các thì kép, chẳng hạn như Passé Composé, Plus-que-parfait, Conditionnel Passé, Futur Antérieur hoặc sử dụng như một tính từ hay cách diễn đạt. Tạo lập phân từ quá khứ cũng có các quy tắc riêng, tương ứng với từng nhóm động từ.

Phân từ quá khứ (Participe Passé) của Động từ Nhóm 1

Đối với động từ nhóm 1 tận cùng "-ER" khi chuyển sang quá khứ phân từ sẽ có đuôi tận cùng là "-É". Ví dụ:

  • aller → allé

  • chanter → chanté

  • dîner → dîné

Phân từ quá khứ (Participe Passé) của Động từ Nhóm 2

Đối với động từ nhóm 2 tận cùng "-IR" khi chuyển sang quá khứ phân từ sẽ có đuôi tận cùng là "-I". Ví dụ:

  • finir → fini

  • choisir → choisi

  • réfléchir → réfléchi

Phân từ quá khứ (Participe Passé) của Động từ Nhóm 3

Động từ nhóm 3 là nhóm động từ bất quy tắc nên bắt buộc phải học thuộc.

Participe Passé kết thúc bằng "-u"

Verbe

Participe Passé

pouvoir

vouloir

voir

devoir

savoir

recevoir

tenir

croire

perdre

lire

boire

venir

descendre

connaître

vivre

pu

voulu

vu

su

reçu

tenu

cru

perdu

lu

bu

venu

descendu

connu

vécu

Participe Passé kết thúc bằng "-is"

Verbe

Participe Passé

mettre

prendre

comprendre

apprendre

asseoir

mis

pris

compris

appris

assis

Participe Passé kết thúc bằng "-ert"

Verbe

Participe Passé

ouvrir

offrir

souffrir

découvrir

ouvert

offert

souffert

découvert

Participe Passé kết thúc bằng "-t"

Verbe

Participe Passé

conduire

construire

produire

traduire

dire

écrire

conduit

construit

produit

traduit

dit

écrit

Participe Passé kết thúc bằng "-i"

Một số động từ ở nhóm 3 cũng có kết thúc là đuôi "-i" giống các động từ ở nhóm 3

Verbe

Participe Passé

rire

suivre

ri

suivi

Quy tắc tương hợp - Hợp giống hợp số

Xem trong bài Quy tắc hợp giống hợp số phân từ quá khứ