Phân từ quá khứ được dùng để chia động từ trong các thì kép, chẳng hạn như
Passé Composé,
Plus-que-parfait,
Conditionnel Passé,
Futur Antérieur hoặc sử dụng như một tính từ hay cách diễn đạt. Tạo lập
phân từ quá khứ cũng có các
quy tắc riêng, tương ứng với từng nhóm động từ.
Phân từ quá khứ (Participe Passé) của Động từ Nhóm 1
Đối với động từ nhóm 1 tận cùng
"-ER" khi chuyển sang quá khứ phân từ sẽ có đuôi tận cùng là
"-É".
Ví dụ:
- aller → allé
- chanter → chanté
- dîner → dîné
Phân từ quá khứ (Participe Passé) của Động từ Nhóm 2
Đối với động từ nhóm 2 tận cùng
"-IR" khi chuyển sang quá khứ phân từ sẽ có đuôi tận cùng là
"-I".
Ví dụ:
- finir → fini
- choisir → choisi
- réfléchir → réfléchi
Phân từ quá khứ (Participe Passé) của Động từ Nhóm 3
Động từ nhóm 3 là nhóm động từ bất quy tắc nên bắt buộc phải học thuộc.
Participe Passé kết thúc bằng "-u"
| Verbe |
Participe Passé |
| pouvoir
vouloir
voir
devoir
savoir
recevoir
tenir
croire
perdre
lire
boire
venir
descendre
vouloir
vivre |
pu
voulu
vu
dû
su
reçu
tenu
cru
perdu
lu
bu
venu
descendu
connu
vécu |
Participe Passé kết thúc bằng "-is"
| Verbe |
Participe Passé |
| mettre
prendre
comprendre
apprendre
asseoir |
mis
pris
compris
appris
assis |
Participe Passé kết thúc bằng "-ert"
| Verbe |
Participe Passé |
| ouvrir
offrir
souffrir
découvrir |
ouvert
offert
souffert
découvert |
Participe Passé kết thúc bằng "-t"
| Verbe |
Participe Passé |
| conduire
construire
produire
traduire
dire
écrire |
conduit
construit
produit
traduit
dit
écrit |
Participe Passé kết thúc bằng "-i"
Một số động từ ở nhóm 3 cũng có kết thúc là đuôi "-i" giống các động từ ở nhóm 3
| Verbe |
Participe Passé |
| rire
suivre |
ri
suivi |
Nhưng các phân từ quá khứ này sẽ được tương hợp giống số như thế nào? Tìm hiểu thêm tại
đây!
Tham khảo thêm các khóa học tại Allezy
Điều quan trọng nhất là cần phải luyện tập, luyện tập và luyện tập! Điều quan trọng phải nhắc 3 lần!
———
Allezy – Tiếng Pháp Online Số 1 Việt Nam