Cách sử dụng của Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn đạt hành động đang diễn ra NGAY tại thời điểm nói.
Các cụm từ diễn tả Thì hiện tại tiếp diễn
1. Être en train de + infinitif: đang
Ví dụ:
- Où est Sherlock? (Sherlock đâu rồi?) - Il est en train de regarder la télé. (Anh ấy đang xem tivi)
2. Continuer à/ de + infinitif: tiếp tục
Ví dụ:
- Malgré le bruit, elle continue à lire. (Mặc dù ồn ào như vậy nhưng cô ấy vẫn tiếp tục đọc)
3. Ne pas cesser de + infinitif: không ngừng
Ví dụ:
- Ils ne cessent pas de rire. (Họ cười không ngừng nghỉ)
4. Ne pas arrêter/finir de + infinitif: không ngừng lại
Ví dụ:
- Ce bébé n’arrête pas de pleurer. (Đứa bé này không ngừng khóc)
5. Être en voie de + danh từ: dần dần
Ví dụ:
- Ces espèces végétales sont en voie de disparition. (Những loài thực vật này đang dần dần biến mất)
6. Être en cours de + danh từ: đang
Ví dụ:
- Le conflit est en cours de règlement. (Vụ tranh chấp đang được giải quyết)
Cách nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn
Có một loạt các trạng từ chúng ta có thể nhận thấy đó là Thì hiện tại tiếp diễn như sau:
actuellement (hiện nay),
maintenant (bây giờ),
à présent (hiện tại là),
en ce moment (vào lúc này),
aujourd’hui (hôm nay),
ce soir (tối nay)...
Trên đây là những kiến thức về Thì hiện tại tiếp diễn, tìm hiểu thêm về
Thì hiện tại.