Đại từ (Pronoms) (2)
A2–B11 phút đọcCập nhật 26/7/2026
Khái niệm đại từ
Đại từ là một dạng thế thay thế cho một danh từ có hoặc không có hạn định từ đi kèm. VD : Je t'aime. Anh yêu em.Phân loại đại từ
a. Đại từ nhân xưng
-
Đại từ nhân xưng mang trọng âm (Pronoms toniques) MOI, TOI, LUI, ELLE, NOUS, VOUS, EUX, ELLES
-
Đại từ nhân xưng phản thân (Pronoms personnels réfléchis et réciproques) ME, TE, SE, NOUS, VOUS
-
Đại từ nhân xưng bổ ngữ trực tiếp (Pronoms COD) ME, TE, LE, LA, NOUS, VOUS, LES, SE
-
Đại từ nhân xưng bổ ngữ gián tiếp (Pronoms COI) ME, TE, LUI, NOUS, VOUS, LEUR, Y, EN
b. Đại từ chỉ định
c. Đại từ bất định
d. Đại từ nghi vấn và cảm thán
e. Đại từ sở hữu
f. Đại từ quan hệ
Có thể bạn cũng quan tâm- 1Đại từ nghi vấn & cảm thán (Pronoms interrogatifs et exclamatifs)
- 2Đại từ bất định (Pronoms indéfinis)
- 3Đại từ chỉ định (Pronoms démonstratifs) CELUI, CELLE, CEUX, CELLES
- 4Đại từ nhân xưng bổ ngữ trực tiếp (Pronoms COD) EN
- 5Đại từ chỉ định (Pronoms démonstratifs)
- 6Đại từ chỉ định (Pronoms démonstratifs) CE, CELA, CECI, ÇA
- 7Đại từ sở hữu (Pronoms possessifs)
- 8Đại từ quan hệ đơn (Pronoms relatifs simples) QUI QUE OÙ DONT
- 9Đại từ quan hệ kép (Pronoms relatifs composés)
- 10Vị trí của đại từ (Place des pronoms)